Tìm kiếm tin tức
165 dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 thực hiện tại tỉnh Thừa Thiên Huế các năm 2018 - 2019
Ngày cập nhật 04/10/2018

Ngày 03/10/2018, UBND tỉnh đã có quyết định ban hành danh mục 165 dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thực hiện tại tỉnh Thừa Thiên Huế các năm 2018 - 2019. Trong đó, 158 dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh và 07 dịch vụ công trực tuyến cấp huyện.

Trông đó, cấp tỉnh có 158 dịch vụ công trực tuyến gồm cã lĩnh vực: Kế hoạch và Đầu tư 60 dịch vụ; Công thương 05; Du lịch 08; Giao thông vận tải 04; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10; tài nguyên và Môi trường 11; Tài chính 04; Xây dựng 07; Lao động-thương binh và xã hội 01; Nội vụ 01; Thông tin và truyền thông 07; Tư pháp 03, Văn hóa và Thể thao 05; Y tế 21; giáo dục và đào tạo 11.

Cấp huyện có 07 dịch vụ công trực tuyến gồm các lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa 03; Giáo dục và đào tạo 02 và Hộ tịch 02.

 

 

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 

THỰC HIỆN TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CÁC NĂM 2018-2019

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Mức độ 3

Mức độ 4

A

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CẤP TỈNH

 

 

I

CÔNG THƯƠNG (5 TTHC)

0

5

 

Lĩnh vực thương mại quốc tế (5 TTHC)

 

 

1.

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

X

2.

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

X

3.

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

X

4.

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

 

X

5.

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

X

II.

DU LỊCH (8 TTHC)

4

4

 

Lĩnh vực Lữ hành (4 TTHC)

 

 

1.

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

 

X

2.

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

 

X

3.

Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

 

X

4.

Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch

 

X

 

Lĩnh vực Dịch vụ Du lịch - Khách sạn (4 TTHC)

 

 

5.

Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch

X

 

6.

Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch

X

 

7.

Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác

X

 

8.

Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác

X

 

III.

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (11 TTHC)

3

6

 

Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo (2 TTHC)

 

 

1.

Đề nghị miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

 

X

2.

Tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài diện học bổng khác và tự túc vào học tại Việt Nam

 

X

 

Lĩnh vực Quy chế thi,tuyển sinh (4 TTHC)

 

 

3.

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

 

X

4.

Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

 

X

5.

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

X

 

6.

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia

X

 

 

Lĩnh vực Hệ thống văn băng chứng chỉ (3 TTHC)

 

 

7.

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

X

 

8.

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

 

X

9.

Công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp

 

X

IV.

GIAO THÔNG VẬN TẢI (4 TTHC)

2

2

 

Lĩnh vực Đường bộ (4 TTHC)

 

 

1.

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.

X

 

2.

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.

 

X

3.

Chấp thuận thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.

X

 

4.

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.

 

X

V.

KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (60 TTHC)

8

52

 

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC)

 

 

1.

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

 

X

2.

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

 

X

3.

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

 

X

4.

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

 

X

5.

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

 

X

6.

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

 

X

7.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

 

X

8.

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

X

9.

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

X

10.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.

 

X

11.

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

X

12.

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

X

13.

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

 

X

14.

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

 

X

15.

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

X

16.

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

 

X

17.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức.

 

X

18.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

 

X

19.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế.

 

X

20.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

 

X

21.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

 

X

22.

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

 

X

23.

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

 

X

24.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

X

25.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

X

26.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

X

27.

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

 

X

28.

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

X

29.

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

X

30.

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

X

31.

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

 

X

32.

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

 

X

33.

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

 

X

34.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

 

X

35.